
blazing
EN - VI

blazingadjective
B2
Very bright and hot; also, very strong and striking
Rất sáng và nóng; đồng thời, còn biểu thị sự mạnh mẽ và nổi bật, gây ấn tượng.
Nghĩa phổ thông:
Rực lửa
Ví dụ
The athlete delivered a blazing performance, setting a new record.
Vận động viên đã có một màn trình diễn xuất thần, lập kỷ lục mới.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
[ before Noun ]
Violent and frightening
Dữ dội và đáng sợ.
Nghĩa phổ thông:
Hung dữ
Ví dụ
Witnessing the blazing conflict, people started to leave the area.
Chứng kiến cuộc xung đột ác liệt, mọi người bắt đầu rời khỏi khu vực.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


