bg header

blazing

EN - VI
Definitions
Form and inflection

blazing
adjective

ipa us/ˈbleɪ·zɪŋ/

Very bright and hot; also, very strong and striking

Rất sáng và nóng; đồng thời, còn biểu thị sự mạnh mẽ và nổi bật, gây ấn tượng.
Nghĩa phổ thông:
Rực lửa
Ví dụ
The athlete delivered a blazing performance, setting a new record.
Vận động viên đã có một màn trình diễn xuất thần, lập kỷ lục mới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
[ before Noun ]

Violent and frightening

Dữ dội và đáng sợ.
Nghĩa phổ thông:
Hung dữ
Ví dụ
Witnessing the blazing conflict, people started to leave the area.
Chứng kiến cuộc xung đột ác liệt, mọi người bắt đầu rời khỏi khu vực.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect