bg header

effulgent

EN - VI
Definitions
Form and inflection

effulgent
adjective

ipa us/ɪˈfʌl·dʒənt/

Shining brightly

Mang đặc tính tỏa sáng một cách mạnh mẽ và rực rỡ.
Nghĩa phổ thông:
Rực rỡ
Ví dụ
The stage was illuminated by an effulgent spotlight, highlighting the performer.
Sân khấu được rọi sáng bởi ánh đèn sân khấu chói lọi, làm nổi bật người biểu diễn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Shining with great beauty or goodness.

Rạng rỡ, chói lọi, biểu trưng cho vẻ đẹp tuyệt mỹ hoặc lòng thiện lương.
Nghĩa phổ thông:
Rạng rỡ
Ví dụ
The morning sun was effulgent as it rose over the quiet hills, casting a warm glow.
Mặt trời buổi sáng rực rỡ khi ló dạng trên những ngọn đồi yên ả, gieo rắc ánh nắng ấm áp.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect