
brilliant
EN - VI

brilliantadjective(INTELLIGENT)
B1
Extremely intelligent or skilled
Cực kỳ thông minh hoặc có kỹ năng/tài năng xuất chúng.
Nghĩa phổ thông:
Tài giỏi
Ví dụ
Her brilliant performance on the piano earned her a standing ovation from the audience.
Màn trình diễn xuất sắc của cô ấy trên đàn piano đã giúp cô ấy nhận được tràng pháo tay hoan hô đứng dậy từ khán giả.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
brilliantadjective(SHINING)
B1
Very bright, shining brightly, or having a very bright color.
Rất sáng, chiếu sáng rực rỡ, hoặc có màu sắc vô cùng chói lọi.
Nghĩa phổ thông:
Rực rỡ
Ví dụ
The freshly polished silver gleamed with a brilliant shine under the chandelier.
Đồ bạc mới đánh bóng sáng rực rỡ dưới ánh đèn chùm.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
brilliantadjective(VERY GOOD)
A2
Very good
Có chất lượng hoặc hiệu suất rất cao.
Nghĩa phổ thông:
Rất tốt
Ví dụ
The team delivered a brilliant performance in the championship game.
Đội đã có một màn trình diễn xuất sắc trong trận đấu chung kết.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


