bg header

dazzling

EN - VI
Definitions
Form and inflection

dazzling
adjective

ipa us/ˈdæz·əl·ɪŋ/

So bright it makes you unable to see for a short time.

Có độ sáng cực cao, gây chói mắt và tạm thời làm mất khả năng nhìn.
Nghĩa phổ thông:
Chói lóa
Ví dụ
He adjusted the car's visor to block the dazzling morning sun reflecting off the road.
Anh ấy điều chỉnh tấm che nắng của xe ô tô để chắn ánh nắng buổi sáng chói chang phản chiếu từ mặt đường.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Extremely attractive or exciting

Có sức hấp dẫn vượt trội hoặc gây hứng thú/phấn khích tột độ.
Nghĩa phổ thông:
Ngoạn mục
Ví dụ
The singer wore a dazzling outfit on stage.
Ca sĩ mặc một bộ trang phục lộng lẫy trên sân khấu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect