
dazzling
EN - VI

dazzlingadjective
C2
So bright it makes you unable to see for a short time.
Có độ sáng cực cao, gây chói mắt và tạm thời làm mất khả năng nhìn.
Nghĩa phổ thông:
Chói lóa
Ví dụ
He adjusted the car's visor to block the dazzling morning sun reflecting off the road.
Anh ấy điều chỉnh tấm che nắng của xe ô tô để chắn ánh nắng buổi sáng chói chang phản chiếu từ mặt đường.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Extremely attractive or exciting
Có sức hấp dẫn vượt trội hoặc gây hứng thú/phấn khích tột độ.
Nghĩa phổ thông:
Ngoạn mục
Ví dụ
The singer wore a dazzling outfit on stage.
Ca sĩ mặc một bộ trang phục lộng lẫy trên sân khấu.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


