
shining
EN - VI

shiningadjective(BRIGHT)
B1
Sending out or reflecting light
Có khả năng phát ra hoặc phản chiếu ánh sáng.
Ví dụ
The bright full moon was shining through the clouds.
Trăng tròn sáng vằng vặc chiếu rọi qua những đám mây.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B2
Looking bright and happy
Trông rạng rỡ và vui vẻ.
Nghĩa phổ thông:
Rạng rỡ
Ví dụ
The child's shining eyes showed his excitement for the surprise.
Đôi mắt long lanh của đứa bé thể hiện sự háo hức của cậu bé trước điều bất ngờ.
Xem thêm
shiningadjective(EXCELLENT)
C1
Very good and admired by others
Xuất sắc và được mọi người ngưỡng mộ.
Nghĩa phổ thông:
Tỏa sáng
Ví dụ
Her shining performance on the stage earned her a standing ovation.
Màn trình diễn xuất sắc của cô ấy trên sân khấu đã giúp cô ấy nhận được tràng pháo tay nhiệt liệt.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


