
piping hot
EN - VI

piping hotadjective
C1
Extremely hot, especially when describing food or drinks.
Cực kỳ nóng, đặc biệt khi được sử dụng để miêu tả đồ ăn hoặc thức uống.
Nghĩa phổ thông:
Nóng hổi
Ví dụ
Be careful when you pick up that mug; the coffee inside is piping hot .
Cẩn thận khi cầm chiếc cốc đó; cà phê bên trong nóng bỏng tay đấy.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
piping hotadverb
C1
Extremely hot.
Cực kỳ nóng.
Nghĩa phổ thông:
Nóng hổi
Ví dụ
The freshly brewed coffee was piping hot , steam still rising from the mug.
Cà phê mới pha còn nóng hổi, hơi nước vẫn bốc lên từ ly.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


