bg header

scalding

EN - VI
Definitions
Form and inflection

scalding
adjective
(LIQUID)

ipa us/ˈskɑːl·dɪŋ/

Extremely hot.

Có nhiệt độ cực kỳ cao.
Nghĩa phổ thông:
Nóng bỏng
Ví dụ
The tea was so scalding that she had to wait several minutes before taking a sip.
Trà nóng bỏng đến mức cô ấy phải đợi vài phút trước khi nhấp một ngụm.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

scalding
adjective
(CRITICISM)

ipa us/ˈskɑːl·dɪŋ/

Extremely strong and harsh.

Mang tính chất vô cùng mạnh mẽ và khắc nghiệt.
Nghĩa phổ thông:
Gay gắt
Ví dụ
Her response was a scalding condemnation of the unfair policy.
Phản ứng của cô ấy là một lời lên án kịch liệt về chính sách bất công.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect