
brightness
EN - VI

brightnessnoun(OF LIGHT)
B2
How much light something gives off.
Mức độ ánh sáng phát ra từ một vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Độ sáng
Ví dụ
The brightness of the morning sun streamed through the window.
Ánh nắng ban mai rực rỡ chiếu qua cửa sổ.
Xem thêm
brightnessnoun(OF COLOUR)
B2
The strength of a color
Cường độ của một màu sắc.
Nghĩa phổ thông:
Cường độ màu
Ví dụ
The tropical fish had an amazing brightness to their scales.
Những con cá nhiệt đới có bộ vảy mang màu sắc rực rỡ đến ngỡ ngàng.
Xem thêm
brightnessnoun(HAPPINESS)
C2
The quality of appearing happy or hopeful.
Phẩm chất của sự thể hiện niềm vui hoặc thái độ lạc quan, đầy hy vọng.
Nghĩa phổ thông:
Sự rạng rỡ
Ví dụ
The brightness of her eyes showed she had good news to share.
Niềm vui ánh lên trong mắt cô ấy cho thấy cô ấy có tin vui muốn chia sẻ.
Xem thêm
brightnessnoun(INTELLIGENCE)
C1
The ability to understand and learn things quickly
Khả năng hiểu và tiếp thu kiến thức một cách nhanh chóng.
Nghĩa phổ thông:
Sự thông minh
Ví dụ
The manager was impressed by the intern's brightness , as they grasped new tasks effortlessly.
Người quản lý rất ấn tượng với sự thông minh của thực tập sinh, bởi vì họ tiếp thu các công việc mới một cách dễ dàng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


