
ray
EN - VI

raynoun(BEAM)
B2
[ Countable ]
A narrow stream of light or heat that moves straight out from its source.
Một luồng ánh sáng hoặc nhiệt hẹp, phát ra theo đường thẳng từ nguồn gốc của nó.
Nghĩa phổ thông:
Tia
Ví dụ
The physician used a special device that emitted a ray of focused heat for therapy.
Bác sĩ đã sử dụng một thiết bị đặc biệt phát ra một tia nhiệt hội tụ để điều trị.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
raynoun(SMALL AMOUNT)
C2
[ Countable ]
A small amount of a feeling that brings happiness or hope.
Một lượng nhỏ cảm xúc có khả năng mang lại niềm vui hoặc hy vọng.
Nghĩa phổ thông:
Tia hy vọng
Ví dụ
Even after the long, difficult year, she felt a small ray of optimism when spring finally arrived.
Dù đã trải qua một năm dài đầy khó khăn, khi mùa xuân cuối cùng cũng đến, cô ấy nhen nhóm chút lạc quan.
Xem thêm
raynoun(FISH)
B2
[ Countable ]
A big, flat ocean fish that has a long, thin tail
Một loài cá biển thân dẹt, kích thước lớn, đặc trưng bởi chiếc đuôi dài và mảnh.
Nghĩa phổ thông:
Cá đuối
Ví dụ
A ray often buries itself in the sand on the ocean floor to hide from predators.
Cá đuối thường vùi mình vào cát dưới đáy biển để ẩn mình khỏi kẻ săn mồi.
Xem thêm
raynoun(MUSIC)
Từ này là một dạng của “re”.

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


