bg header

flash

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

flash
noun
(BRIGHT LIGHT)

ipa us/flæʃ/
[ Countable ]

A very quick, bright light that appears and disappears

Một ánh sáng chói lóa, xuất hiện và biến mất rất nhanh.
Nghĩa phổ thông:
Chớp sáng
Ví dụ
The camera produced a bright flash when the picture was taken.
Máy ảnh nháy đèn flash sáng chói khi chụp ảnh.
Xem thêm

flash
noun
(SUDDEN EXPERIENCE)

ipa us/flæʃ/
[ Countable ]

A quick, strong feeling or thought

Một cảm giác hoặc ý nghĩ xuất hiện đột ngột và mãnh liệt.
Ví dụ
A flash of understanding crossed his face when the speaker explained the complex concept.
Nét mặt anh ấy chợt bừng sáng khi diễn giả giải thích khái niệm phức tạp.
Xem thêm

flash
noun
(PHOTOGRAPHY)

ipa us/flæʃ/
[ Countable ]
Xem thêm

A device or system that makes a quick, bright light when taking a photograph.

Một thiết bị hoặc hệ thống được sử dụng trong nhiếp ảnh để tạo ra một luồng sáng nhanh và mạnh.
Nghĩa phổ thông:
Đèn flash
Ví dụ
The photographer adjusted the settings on the external flash to get the right lighting.
Nhiếp ảnh gia điều chỉnh cài đặt trên đèn flash rời để có được ánh sáng phù hợp.
Xem thêm

flash
noun
(MILITARY SIGN)

ipa us/flæʃ/
[ Countable ]

A small piece of material or a strip of different color on a uniform or other clothing that serves as a mark or sign.

Một mảnh vật liệu nhỏ hoặc một dải màu khác biệt được gắn trên quân phục hoặc trang phục khác, đóng vai trò là dấu hiệu hoặc biểu tượng.
Nghĩa phổ thông:
Phù hiệu
Ví dụ
The runner's jacket had a bright red flash down the side.
Áo khoác của vận động viên có một sọc đỏ tươi chạy dọc thân áo.
Xem thêm

flash
noun
(QUICK LOOK)

ipa us/flæʃ/
[ Countable ]

A quick look at something

Một cái nhìn thoáng qua về một điều gì đó.
Ví dụ
As the door opened, i caught a flash of the busy office inside.
Khi cánh cửa mở ra, tôi thấy thoáng qua cảnh văn phòng tấp nập bên trong.
Xem thêm

flash
verb
(SHINE SUDDENLY)

ipa us/flæʃ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To give off a bright, sudden light, or to make something do this

Phát ra ánh sáng chói lóa, đột ngột, hoặc làm cho vật gì đó phát ra ánh sáng như vậy.
Nghĩa phổ thông:
Lóe sáng
Ví dụ
The police officer flashed a light into the car.
Viên cảnh sát rọi nhanh đèn vào trong xe.
Xem thêm
[ Intransitive ]

When eyes flash, they look bright due to anger or excitement.

Mô tả trạng thái đôi mắt trở nên sáng bừng hoặc lóe sáng một cách đột ngột, thường là biểu hiện của cảm xúc mạnh như tức giận hoặc phấn khích.
Nghĩa phổ thông:
Mắt lóe sáng
Ví dụ
He watched her eyes flash with an intensity that showed how deeply she cared.
Anh ấy nhìn đôi mắt cô ấy ánh lên vẻ mãnh liệt, cho thấy cô ấy quan tâm sâu sắc nhường nào.
Xem thêm

flash
verb
(MOVE FAST)

ipa us/flæʃ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To move very fast

Di chuyển với tốc độ cực nhanh.
Nghĩa phổ thông:
Vụt qua
Ví dụ
A small bird flashed past the window.
Một con chim nhỏ bay vút qua cửa sổ.
Xem thêm

flash
verb
(SHOW QUICKLY)

ipa us/flæʃ/
[ Transitive ]

To show something for a short time

Biểu thị hành động làm cho một đối tượng, hình ảnh hoặc thông tin xuất hiện hoặc hiển thị một cách đột ngột và chỉ trong một khoảng thời gian rất ngắn.
Nghĩa phổ thông:
Hiện chớp nhoáng
Ví dụ
The traffic camera will flash if a car goes over the speed limit.
Camera giao thông sẽ chớp đèn nếu xe chạy quá tốc độ quy định.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To show his sexual organs in public.

Phô bày bộ phận sinh dục nơi công cộng.

flash
verb
(COMMUNICATE)

ipa us/flæʃ/
[ Transitive ]
Xem thêm

To quickly send information or a message

Truyền tải thông tin hoặc một thông điệp một cách nhanh chóng.
Nghĩa phổ thông:
Nháy
Ví dụ
Using a series of rapid blinks, the lost explorer tried to flash a signal with a mirror to the distant search party.
Bằng cách chớp nhanh liên tục, nhà thám hiểm bị lạc cố gắng phát tín hiệu bằng gương đến đội tìm kiếm ở xa.
Xem thêm

flash
verb
(SUDDEN EXPERIENCE)

ipa us/flæʃ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

For a thought or idea to suddenly come into your mind.

Việc một ý nghĩ hoặc ý tưởng đột ngột xuất hiện trong tâm trí.
Nghĩa phổ thông:
Lóe lên ý nghĩ
Ví dụ
The answer to the difficult puzzle suddenly flashed across his mind just as he was about to give up.
Lời giải cho câu đố hóc búa chợt lóe lên trong đầu anh ấy đúng lúc anh sắp từ bỏ.
Xem thêm

flash
adjective

ipa us/flæʃ/

Looking expensive and designed to get noticed.

Mang vẻ ngoài sang trọng, được thiết kế nhằm thu hút sự chú ý.
Nghĩa phổ thông:
Hào nhoáng
Ví dụ
He wore a flash watch with diamonds all around the face.
Anh ấy đeo một chiếc đồng hồ hào nhoáng với mặt được viền kim cương.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect