bg header

daylight

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

daylight
noun

ipa us/ˈdeɪ·laɪt/

The time when there is natural light from the sun.

Khoảng thời gian trong ngày có ánh sáng tự nhiên từ mặt trời.
Nghĩa phổ thông:
Ban ngày
Ví dụ
We started our journey early to make the most of the daylight hours.
Chúng tôi khởi hành sớm để tranh thủ giờ ban ngày.
Xem thêm

daylight
verb

ipa us/ˈdeɪ·laɪt/

To light a building using natural sunlight instead of electric lights

Chiếu sáng một công trình hoặc không gian bằng cách tận dụng ánh sáng tự nhiên từ mặt trời, thay vì sử dụng các nguồn sáng nhân tạo như đèn điện.
Nghĩa phổ thông:
Chiếu sáng tự nhiên
Ví dụ
The renovated classroom was carefully daylit to reduce the need for electric lamps during the day.
Phòng học sau cải tạo đã được thiết kế cẩn thận để tận dụng ánh sáng tự nhiên, giúp giảm nhu cầu sử dụng đèn điện vào ban ngày.
Xem thêm

To make something that was covered up open to the air and light again.

Làm cho một vật hoặc sự việc đã bị che đậy được phơi bày ra không khí và ánh sáng trở lại.
Nghĩa phổ thông:
Đưa ra ánh sáng
Ví dụ
The city plans to daylight the old canal that runs under the busy street.
Thành phố dự định đào lộ thiên con kênh cũ chảy dưới con đường đông đúc.
Xem thêm

To stop cars from parking near crosswalks or intersections so drivers and people walking can see better.

Ngăn chặn các phương tiện đỗ xe gần vạch sang đường hoặc giao lộ nhằm cải thiện tầm nhìn cho người lái xe và người đi bộ.
Ví dụ
To improve safety, the city planning committee decided to daylight the corners of the main street.
Để nâng cao an toàn, ủy ban quy hoạch thành phố đã quyết định cấm đỗ xe tại các góc đường chính nhằm mở rộng tầm nhìn.
Xem thêm

To make a hidden problem or secret public

Tiết lộ hoặc công khai một vấn đề tiềm ẩn hay một bí mật đã được che giấu.
Nghĩa phổ thông:
Vạch trần
Ví dụ
New evidence from the internal audit daylighted the inconsistencies in the company's financial reports.
Bằng chứng mới từ cuộc kiểm toán nội bộ đã đưa ra ánh sáng những điểm không nhất quán trong báo cáo tài chính của công ty.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect