bg header

luminosity

EN - VI
Definitions
Form and inflection

luminosity
noun

ipa us/ˌluː·məˈnɑː·sə·ɾiː/
[ Uncountable ]

The quality of being bright or appearing to shine.

Tính chất của việc sáng chói hoặc có vẻ phát ra ánh sáng.
Nghĩa phổ thông:
Độ sáng
Ví dụ
The luminosity of the streetlights cut through the heavy fog, making it easier to see.
Ánh đèn đường xuyên qua màn sương mù dày đặc, giúp dễ nhìn hơn.
Xem thêm
[ Uncountable ]
Xem thêm

The brightness of an object in space.

Độ sáng của một vật thể trong không gian vũ trụ.
Nghĩa phổ thông:
Độ sáng
Ví dụ
The astronomer noted the sudden increase in the star's luminosity.
Nhà thiên văn học nhận thấy sự gia tăng đột ngột về độ sáng của ngôi sao.
Xem thêm
[ Uncountable ]

The amount of energy an object gives off per unit of time.

Lượng năng lượng mà một vật thể phát ra hoặc bức xạ trong một đơn vị thời gian.
Nghĩa phổ thông:
Độ sáng
Ví dụ
Despite its large size, the distant nebula had very low luminosity, making it difficult to observe without powerful telescopes.
Mặc dù có kích thước lớn, tinh vân ở xa lại có công suất bức xạ rất thấp, khiến việc quan sát nó trở nên khó khăn nếu không có kính thiên văn mạnh.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect