
radiance
EN - VI

radiancenoun(HAPPINESS/BEAUTY)
C2
The visible happiness, beauty, or good health on someone's face.
Sự biểu lộ rõ rệt của hạnh phúc, vẻ đẹp hoặc sức khỏe tốt trên khuôn mặt một người.
Nghĩa phổ thông:
Sự rạng rỡ
Ví dụ
A feeling of inner peace brought a gentle radiance to the old man's expression.
Sự bình yên trong tâm hồn khiến nét mặt cụ ông toát lên vẻ an lành, thanh thoát.
Xem thêm
radiancenoun(LIGHT/HEAT)
C2
Light or heat shining from something.
Ánh sáng hoặc nhiệt lượng phát ra từ một vật thể.
Ví dụ
The flower's petals glowed with a soft radiance in the morning sun.
Cánh hoa ngời lên vẻ rạng rỡ dịu nhẹ dưới nắng mai.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


