bg header

radiance

EN - VI
Definitions
Form and inflection

radiance
noun
(HAPPINESS/BEAUTY)

ipa us/ˈreɪ·diː·əns/

The visible happiness, beauty, or good health on someone's face.

Sự biểu lộ rõ rệt của hạnh phúc, vẻ đẹp hoặc sức khỏe tốt trên khuôn mặt một người.
Nghĩa phổ thông:
Sự rạng rỡ
Ví dụ
A feeling of inner peace brought a gentle radiance to the old man's expression.
Sự bình yên trong tâm hồn khiến nét mặt cụ ông toát lên vẻ an lành, thanh thoát.
Xem thêm

radiance
noun
(LIGHT/HEAT)

ipa us/ˈreɪ·diː·əns/

Light or heat shining from something.

Ánh sáng hoặc nhiệt lượng phát ra từ một vật thể.
Ví dụ
The flower's petals glowed with a soft radiance in the morning sun.
Cánh hoa ngời lên vẻ rạng rỡ dịu nhẹ dưới nắng mai.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect