bg header

sun

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

sun
noun

ipa us/sʌn/

The star that gives light and warmth to earth and that earth orbits.

Ngôi sao trung tâm cung cấp ánh sáng và nhiệt cho trái đất, và là thiên thể mà trái đất quay quanh.
Nghĩa phổ thông:
Mặt trời
Ví dụ
Plants need the sun's energy to grow.
Cây cối cần năng lượng mặt trời để phát triển.
Xem thêm

The light and warmth that reaches earth from the sun

Ánh sáng và nhiệt lượng chiếu tới trái đất từ mặt trời.
Nghĩa phổ thông:
Nắng
Ví dụ
We sat outside to enjoy the gentle sun on our faces.
Chúng tôi ngồi bên ngoài để tận hưởng nắng dịu nhẹ trên mặt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect