
bustle
EN - VI
bustlenoun(ACTIVITY)
C2
[ Uncountable ]
Busy activity
Hoạt động nhộn nhịp.
Nghĩa phổ thông:
Sự nhộn nhịp
Ví dụ
A cheerful bustle filled the kitchen as everyone helped prepare dinner.
Căn bếp tràn ngập không khí rộn ràng khi mọi người cùng nhau chuẩn bị bữa tối.
Xem thêm
bustlenoun(DRESS)
C2
[ Countable ]
A support structure worn under the back of a dress or skirt by women in the late 1800s to make the garment puff out.
Một cấu trúc hỗ trợ được phụ nữ mặc bên dưới phần lưng của váy hoặc đầm vào cuối những năm 1800 nhằm tạo độ phồng cho trang phục.
Ví dụ
The dressmakers carefully shaped the fabric over the bustle , ensuring the desired silhouette.
Các thợ may đã cẩn thận định hình lớp vải trên khung độn, nhằm tạo ra phom dáng váy như ý.
Xem thêm
bustleverb
C2
To do things quickly and with a lot of activity
Thực hiện các hoạt động hoặc công việc một cách nhanh chóng và tràn đầy năng lượng, thường tạo ra một không khí bận rộn, hối hả.
Nghĩa phổ thông:
Hối hả
Ví dụ
Before the market opened, vendors would bustle to arrange their stalls.
Trước khi chợ mở cửa, các tiểu thương thường tất bật sắp xếp gian hàng của mình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

