bg header

liveliness

EN - VI
Definitions
Form and inflection

liveliness
noun

ipa us/ˈlaɪv·liː·nəs/

The quality of being interesting and full of energy.

Là phẩm chất của sự thú vị và tràn đầy năng lượng.
Nghĩa phổ thông:
Sự sống động
Ví dụ
Her paintings often showed great liveliness, using bright colors and dynamic shapes.
Các bức tranh của cô ấy thường tràn đầy sức sống, sử dụng màu sắc tươi sáng và hình khối năng động.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

The quality of having a lot of energy and excitement.

Phẩm chất của việc tràn đầy năng lượng và sự sôi nổi.
Nghĩa phổ thông:
Sự sống động
Ví dụ
Even after a long day, his liveliness during the meeting kept everyone engaged.
Ngay cả sau một ngày dài, tinh thần sôi nổi của anh ấy trong cuộc họp vẫn giúp mọi người luôn tập trung.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect