bg header

hubbub

EN - VI
Definitions
Form and inflection

hubbub
noun

ipa us/ˈhʌb·ʌb/

A loud noise, especially from many people talking at the same time.

Một tiếng ồn lớn hoặc sự huyên náo hỗn loạn, đặc biệt là do nhiều người cùng nói chuyện hoặc hoạt động đồng thời.
Nghĩa phổ thông:
Sự huyên náo
Ví dụ
She found it difficult to concentrate on her book with the hubbub of conversations around her.
Cô ấy khó lòng tập trung đọc sách vì tiếng trò chuyện ồn ào xung quanh.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

General excitement and activity

Tình trạng huyên náo và hoạt động sôi nổi nói chung.
Nghĩa phổ thông:
Sự huyên náo
Ví dụ
She found it hard to focus on her work amidst the hubbub of the busy coffee shop.
Cô ấy thấy khó tập trung vào công việc giữa tiếng ồn ào của quán cà phê đông đúc.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect