bg header

whirl

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

whirl
noun
(ACTIVITY)

ipa us/wɜrl/
[ Countable ]

A fast, exciting period of activity

Một khoảng thời gian hoạt động diễn ra nhanh chóng, đầy sôi nổi và hứng khởi.
Nghĩa phổ thông:
Sự náo nhiệt
Ví dụ
Starting a new job can often feel like a whirl of learning and meeting people.
Bắt đầu một công việc mới thường khiến người ta cảm thấy quay cuồng với việc học hỏi và làm quen.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

whirl
noun
(TURN)

ipa us/wɜrl/
[ Countable ]

The act of spinning around in circles, or a thing that spins around in circles.

Sự quay hoặc xoay tròn liên tục theo quỹ đạo vòng tròn, hoặc một vật thể thực hiện chuyển động quay/xoay tròn đó.
Nghĩa phổ thông:
Vòng xoáy
Ví dụ
The gymnast finished her routine with a graceful whirl before landing.
Vận động viên thể dục dụng cụ kết thúc bài biểu diễn của mình bằng một cú xoay người duyên dáng trước khi tiếp đất.
Xem thêm

whirl
verb

ipa us/wɜrl/

To turn around in circles, or make something turn around in circles.

Quay theo vòng tròn, hoặc làm cho một vật thể nào đó quay theo vòng tròn.
Nghĩa phổ thông:
Quay tròn
Ví dụ
The dancer would often whirl across the stage with incredible speed.
Vũ công thường lướt đi xoay tít trên sân khấu với tốc độ chóng mặt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect