bg header

buzz

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

buzz
noun
(SOUND)

ipa us/bʌz/
[ Countable ]

A continuous, low sound

Một âm thanh liên tục và trầm thấp.
Ví dụ
A low buzz came from the old fan as it struggled to turn.
Một tiếng rừ rừ khẽ phát ra từ chiếc quạt cũ khi nó quay ì ạch.
Xem thêm

buzz
noun
(EXCITEMENT)

ipa us/bʌz/
[ Countable ]

A feeling of strong excitement and enjoyment from something.

Một cảm giác hưng phấn mãnh liệt và sự thích thú sâu sắc phát sinh từ một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự phấn khích
Ví dụ
I get a buzz when i solve a difficult puzzle.
Tôi cảm thấy hưng phấn khi giải được một câu đố hóc búa.
Xem thêm
[ Countable ]
Xem thêm

A feeling of excitement and activity in a place.

Một cảm giác phấn khích và sôi động bao trùm một không gian hoặc địa điểm.
Nghĩa phổ thông:
Sự sôi động
Ví dụ
A cheerful buzz filled the restaurant, indicating a lively dining experience.
Một không khí rộn ràng, vui tươi bao trùm nhà hàng, cho thấy trải nghiệm ẩm thực ở đây rất sống động.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Countable ]
Xem thêm

Excited and often positive talk about something or someone.

Sự bàn tán, thảo luận rộng rãi, sôi nổi và thường mang tính tích cực về một chủ đề, sự kiện hoặc một cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Sự xôn xao
Ví dụ
A noticeable buzz filled the room as news of the award spread.
Cả căn phòng trở nên xôn xao hẳn lên khi tin tức về giải thưởng được loan truyền.
Xem thêm

buzz
verb
(MAKE SOUND)

ipa us/bʌz/
[ Intransitive ]

To make a steady, low sound, like a bee

Phát ra một âm thanh trầm và đều đặn, tương tự tiếng ong.
Nghĩa phổ thông:
Vo ve
Ví dụ
The electric shaver started to buzz as he turned it on.
Máy cạo râu điện bắt đầu rền rền khi anh ấy bật lên.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To press a button or bell to get someone's attention

Nhấn một nút hoặc chuông để thu hút sự chú ý của ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Bấm chuông
Ví dụ
I tried to buzz him at the apartment door.
Tôi đã thử nhấn chuông gọi anh ấy ở cửa căn hộ.
Xem thêm
[ Transitive ]
Xem thêm

To let someone in by pressing a button that opens a door and makes a buzzing noise.

Hành động cho phép ai đó vào một địa điểm (như tòa nhà, căn hộ) bằng cách nhấn một nút điều khiển từ xa, nút này sẽ kích hoạt cơ chế mở cửa và phát ra âm thanh báo hiệu (thường là tiếng rè rè hoặc tiếng chuông điện).
Nghĩa phổ thông:
Bấm cửa
Ví dụ
The receptionist buzzed the delivery person into the building.
Lễ tân đã ấn chuông cho người giao hàng vào tòa nhà.
Xem thêm

buzz
verb
(BUSY OR EXCITED)

ipa us/bʌz/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To move quickly and with a lot of energy

Thực hiện chuyển động nhanh chóng và tràn đầy năng lượng.
Ví dụ
The volunteers buzzed through the hall, setting up tables and chairs for the event.
Các tình nguyện viên tất bật qua lại trong sảnh, sắp xếp bàn ghế cho sự kiện.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To be full of activity or many people

Đang diễn ra một cách sôi nổi với nhiều hoạt động hoặc có sự tập trung đông đúc của nhiều người.
Nghĩa phổ thông:
Sôi nổi
Ví dụ
After the big announcement, the office started to buzz with excitement and conversation.
Sau thông báo quan trọng, văn phòng bắt đầu trở nên rộn ràng với những cuộc trò chuyện đầy phấn khích.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To have many different thoughts at the same time.

Trải nghiệm nhiều luồng suy nghĩ khác nhau cùng một lúc.
Nghĩa phổ thông:
Đầu óc ong ong
Ví dụ
As the deadline approached, her thoughts started to buzz with all the tasks she needed to complete.
Khi hạn chót đến gần, suy nghĩ của cô ấy bắt đầu bộn bề với tất cả các công việc cần hoàn thành.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To talk excitedly about something

Bàn tán, nói chuyện một cách sôi nổi hoặc hào hứng về một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Xôn xao
Ví dụ
Everyone was buzzing about the new video game release.
Mọi người đều xôn xao bàn tán về bản game mới ra mắt.
Xem thêm

buzz
verb
(FLY LOW)

ipa us/bʌz/
[ Transitive ]

To fly an aircraft very low and fast over a place or people.

Cho máy bay bay ở độ cao rất thấp và tốc độ nhanh qua một khu vực hoặc phía trên con người.
Nghĩa phổ thông:
Bay lướt qua
Ví dụ
During the airshow, a vintage biplane repeatedly buzzed the crowd.
Trong buổi biểu diễn hàng không, một chiếc máy bay hai tầng cánh cổ điển đã bay vút qua đám đông nhiều lần.
Xem thêm

buzz
verb
(CUT HAIR)

ipa us/bʌz/
[ Transitive ]

To cut someone's hair very short using electric clippers

Cắt tóc của ai đó rất ngắn bằng tông đơ điện.
Nghĩa phổ thông:
Cắt trọc
Ví dụ
He decided to buzz his own hair for the summer heat.
Anh ấy quyết định tự hớt cua để cho mát vào mùa hè.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect