
fickle
EN - VI

fickleadjective
C2
Changing opinions or feelings often and for no clear reason.
Có xu hướng thay đổi ý kiến hoặc cảm xúc một cách thường xuyên và không có lý do rõ ràng.
Nghĩa phổ thông:
Thất thường
Ví dụ
Many young consumers can be fickle , quickly losing interest in trends they once loved.
Nhiều người tiêu dùng trẻ tuổi cả thèm chóng chán, nhanh chóng mất hứng thú với những xu hướng từng yêu thích.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
C2
Changing often and without warning.
Thay đổi thường xuyên và không báo trước.
Nghĩa phổ thông:
Thất thường
Ví dụ
Her fickle tastes meant she often redecorated her room, never settling on one style for long.
Sở thích thất thường của cô ấy khiến cô thường xuyên trang trí lại phòng, không bao giờ gắn bó với một phong cách nào được lâu.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


