
mercurial
EN - VI

mercurialadjective(QUICK)
C2
Changing suddenly and often
Có tính chất thay đổi đột ngột và thường xuyên.
Nghĩa phổ thông:
Thất thường
Ví dụ
The weather in the mountains is often mercurial , shifting from sunny to stormy in minutes.
Thời tiết trên núi thường rất thất thường, có thể chuyển từ trời nắng sang mưa giông chỉ trong vài phút.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
C2
Intelligent, enthusiastic, and quick
Mang tính chất thông minh, nhiệt tình và nhanh nhẹn.
Nghĩa phổ thông:
Hoạt bát
Ví dụ
Her mercurial wit allowed her to respond to complex questions instantly and with great insight.
Sự nhạy bén trong tư duy của cô ấy giúp cô ấy đáp lại các câu hỏi phức tạp ngay lập tức và đầy thấu đáo.
Xem thêm
mercurialadjective(RELATING TO MERCURY)
C2
Containing or caused by mercury
Chứa thủy ngân hoặc do thủy ngân gây ra.
Ví dụ
Exposure to mercurial fumes can be dangerous.
Tiếp xúc với hơi thủy ngân có thể gây nguy hiểm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


