bg header

mercurial

EN - VI
Definitions
Form and inflection

mercurial
adjective
(QUICK)

ipa us/mɜrˈkjʊr·iː·əl/

Changing suddenly and often

Có tính chất thay đổi đột ngột và thường xuyên.
Nghĩa phổ thông:
Thất thường
Ví dụ
The weather in the mountains is often mercurial, shifting from sunny to stormy in minutes.
Thời tiết trên núi thường rất thất thường, có thể chuyển từ trời nắng sang mưa giông chỉ trong vài phút.
Xem thêm
Từ trái nghĩa

Intelligent, enthusiastic, and quick

Mang tính chất thông minh, nhiệt tình và nhanh nhẹn.
Nghĩa phổ thông:
Hoạt bát
Ví dụ
Her mercurial wit allowed her to respond to complex questions instantly and with great insight.
Sự nhạy bén trong tư duy của cô ấy giúp cô ấy đáp lại các câu hỏi phức tạp ngay lập tức và đầy thấu đáo.
Xem thêm

mercurial
adjective
(RELATING TO MERCURY)

ipa us/mɜrˈkjʊr·iː·əl/

Containing or caused by mercury

Chứa thủy ngân hoặc do thủy ngân gây ra.
Ví dụ
Exposure to mercurial fumes can be dangerous.
Tiếp xúc với hơi thủy ngân có thể gây nguy hiểm.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect