
inconsistent
EN - VI

inconsistentadjective(NOT AGREEING)
C2
When different parts of something do not match each other, or when it does not match something else.
Trạng thái mà các bộ phận khác nhau của một sự vật, một hệ thống hoặc thông tin không khớp, không đồng nhất với nhau, hoặc khi chúng không phù hợp với một tiêu chuẩn hay dữ liệu khác.
Nghĩa phổ thông:
Không nhất quán
Ví dụ
The company's actions were inconsistent with its public promise to prioritize environmental protection.
Hành động của công ty đi ngược lại với cam kết công khai của họ về việc ưu tiên bảo vệ môi trường.
Xem thêm
inconsistentadjective(CHANGING)
C2
Not always being the same in how someone acts or in its quality.
Không duy trì sự đồng nhất hoặc ổn định trong hành vi hoặc chất lượng.
Nghĩa phổ thông:
Không nhất quán
Ví dụ
The quality of the food at that restaurant is very inconsistent , so we never know if our meal will be good or bad.
Chất lượng món ăn ở nhà hàng đó rất bữa được bữa cái, nên chúng tôi không bao giờ biết bữa mình ăn sẽ ngon hay dở.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


