
volatile
EN - VI

volatileadjective(CHANGING)
C2
Able to change very quickly and without warning, often for the worse.
Có khả năng thay đổi rất nhanh chóng và không báo trước, thường theo chiều hướng xấu đi.
Nghĩa phổ thông:
Biến động
Ví dụ
The weather in the mountains can be very volatile , shifting from sunshine to snow in minutes.
Thời tiết ở vùng núi có thể rất thất thường, chuyển từ nắng sang tuyết chỉ trong vài phút.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
C2
Easily changing mood, often becoming angry suddenly.
Có tính chất dễ thay đổi tâm trạng, thường xuyên đột ngột trở nên tức giận.
Nghĩa phổ thông:
Tính khí thất thường
Ví dụ
He was known for his volatile nature, often getting angry at minor inconveniences.
Anh ấy nổi tiếng về tính khí nóng nảy, thường xuyên nổi giận vì những bất tiện nhỏ nhặt.
Xem thêm
volatileadjective(OF SUBSTANCE)
C2
Easily turns into a gas.
Dễ dàng chuyển thành thể khí.
Nghĩa phổ thông:
Dễ bay hơi
Ví dụ
Gasoline is a volatile fuel that can produce flammable vapors.
Xăng là một loại nhiên liệu dễ bay hơi, có thể tạo ra hơi dễ cháy.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


