
variable
EN - VI

variablenoun
C1
Something that can change
Một yếu tố, đại lượng, hoặc thuộc tính có thể thay đổi hoặc biến đổi.
Nghĩa phổ thông:
Biến số
Ví dụ
The amount of sunlight received is a major variable influencing plant growth.
Lượng ánh sáng mặt trời nhận được là một yếu tố chính ảnh hưởng đến sự phát triển của cây trồng.
Xem thêm
variableadjective
C1
Likely to change often
Có xu hướng biến đổi thường xuyên.
Nghĩa phổ thông:
Hay thay đổi
Ví dụ
A plant's growth rate might be variable depending on the amount of sunlight and water it receives.
Tốc độ tăng trưởng của cây có thể thay đổi tùy thuộc vào lượng ánh sáng mặt trời và nước mà nó nhận được.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


