bg header

chat

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

chat
noun
(CONVERSATION)

ipa us/tʃæt/
[ Countable ]
Xem thêm

A friendly, informal talk

Một cuộc trò chuyện thân mật, không trang trọng.
Nghĩa phổ thông:
Tán gẫu
Ví dụ
During the break, students gathered to have a casual chat about their favorite books.
Trong giờ giải lao, các bạn học sinh tụ tập lại để tán gẫu về những cuốn sách yêu thích.
Xem thêm

chat
noun
(ONLINE)

ipa us/tʃæt/
[ Countable ]
Xem thêm

A conversation where people send messages using the internet, a phone, or a messaging app.

Một cuộc trò chuyện trong đó mọi người trao đổi tin nhắn thông qua internet, điện thoại hoặc các ứng dụng nhắn tin.
Nghĩa phổ thông:
Trò chuyện trực tuyến
Ví dụ
After the meeting, everyone continued their discussion in a group chat.
Sau cuộc họp, mọi người tiếp tục thảo luận trong nhóm chat.
Xem thêm
[ Countable ]
Xem thêm

A group of people who are talking to each other by sending messages online or through a messaging service.

Một nhóm người trao đổi với nhau thông qua việc gửi tin nhắn trực tuyến hoặc qua một dịch vụ nhắn tin.
Nghĩa phổ thông:
Nhóm chat
Ví dụ
The parents' chat shared information about the school's new policies.
Nhóm chat của phụ huynh đã chia sẻ thông tin về các chính sách mới của trường.
Xem thêm

chat
verb

ipa us/tʃæt/

To talk to someone in a friendly and relaxed way

Thực hiện hành vi giao tiếp bằng lời nói với một người khác theo cách thức thân thiện và thoải mái.
Nghĩa phổ thông:
Trò chuyện
Ví dụ
The two neighbors stood by the fence, chatting about their gardens.
Hai người hàng xóm đứng cạnh hàng rào, tán gẫu về vườn tược của mình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

To talk by sending messages over the internet or using a phone.

Tiến hành giao tiếp hoặc trao đổi thông tin bằng cách gửi tin nhắn qua mạng internet hoặc sử dụng điện thoại.
Nghĩa phổ thông:
Trò chuyện qua mạng
Ví dụ
She likes to chat with her friends online every evening.
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè trên mạng mỗi tối.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect