bg header

say

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

say
noun

ipa us/seɪ/

The right to express one's view on a subject.

Quyền được bày tỏ quan điểm của một người về một vấn đề.
Nghĩa phổ thông:
Quyền lên tiếng
Ví dụ
Everyone involved in the meeting will have a say in the final agenda.
Tất cả những người tham gia cuộc họp sẽ có tiếng nói trong chương trình nghị sự cuối cùng.
Xem thêm

say
exclamation

ipa us/seɪ/

Used to show surprise or pleasure, or to get attention for what you are about to say.

Được sử dụng để biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc vui mừng, hoặc để thu hút sự chú ý đối với điều sắp được nói.
Ví dụ
Say, that was an unexpected and welcome visit!
Chà, chuyến thăm này thật bất ngờ và đáng mừng!
Xem thêm

say
verb
(SPEAK)

ipa us/seɪ/
[ Transitive ]

To speak words or sounds, or to share a thought, opinion, fact, or instruction.

Phát ra từ ngữ hoặc âm thanh, hoặc để truyền đạt một ý nghĩ, quan điểm, sự thật, hay một chỉ dẫn.
Nghĩa phổ thông:
Nói
Ví dụ
The child tried to say her first word, "mama."
Em bé cố gắng bập bẹ từ đầu tiên, "mama."
Xem thêm

say
verb
(THINK)

ipa us/seɪ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To think or believe

Cho rằng hoặc tin rằng
Nghĩa phổ thông:
Nghĩ
Ví dụ
Many people say that taking a daily walk helps improve one's mood.
Nhiều người cho rằng đi bộ hàng ngày giúp cải thiện tâm trạng.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To give an opinion or suggestion about something

Đưa ra một ý kiến hoặc một gợi ý về điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Cho ý kiến
Ví dụ
What do you say we try a different approach to solve this problem?
Hay là chúng ta thử một cách tiếp cận khác để giải quyết vấn đề này?
Xem thêm
[ Transitive ]

To show a thought without using words.

Thể hiện một suy nghĩ hoặc ý niệm mà không cần sử dụng lời nói.
Nghĩa phổ thông:
Ngụ ý
Ví dụ
The dog's wagging tail and excited yips said it was happy to see them.
Cái đuôi vẫy và những tiếng kêu mừng rỡ của chú chó cho thấy nó rất vui khi nhìn thấy họ.
Xem thêm
[ Transitive ]

To be commonly thought or believed about something or someone.

Được hiểu hoặc tin tưởng một cách phổ biến về một sự vật, sự việc hoặc một cá nhân.
Ví dụ
The new project is said to be very challenging but also highly rewarding.
Dự án mới được cho là đầy thử thách nhưng cũng rất đáng giá.
Xem thêm

say
verb
(GIVE INFORMATION)

ipa us/seɪ/
[ Transitive ]

To show facts or details using written words, figures, or symbols

Biểu thị hoặc thể hiện các sự kiện, thông tin chi tiết bằng văn bản, số liệu hoặc ký hiệu.
Nghĩa phổ thông:
Cho thấy
Ví dụ
The digital display on the oven says the baking time remaining is ten minutes.
Đồng hồ hiển thị trên lò nướng báo thời gian nướng còn lại là mười phút.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect