bg header

mutter

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

mutter
noun
(QUIET WORDS)

ipa us/ˈmʌɾ·ər/
[ Countable ]

A sound of words spoken very quietly.

Âm thanh của những lời nói được thốt ra rất khẽ.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng lẩm bẩm
Ví dụ
I heard a low mutter from the students in the back row.
Tôi nghe thấy tiếng rì rầm từ các học sinh ở hàng cuối.
Xem thêm

mutter
noun
(COMPLAINT)

ipa us/ˈmʌɾ·ər/
[ Countable ]

A complaint shared with only a small number of people.

Một lời phàn nàn được chia sẻ với một nhóm nhỏ người.
Nghĩa phổ thông:
Lời lầm bầm
Ví dụ
After the new policy was announced, there were quiet mutters among the staff about the increased workload.
Sau khi chính sách mới được công bố, giữa các nhân viên đã có những lời xì xào than phiền về khối lượng công việc tăng lên.
Xem thêm

mutter
verb

ipa us/ˈmʌɾ·ər/

To speak in a very quiet, low voice that is hard to hear, often when you are worried or complaining.

Nói bằng giọng rất khẽ, thấp và khó nghe, thường thể hiện sự lo lắng hoặc phàn nàn.
Nghĩa phổ thông:
Lầm bầm
Ví dụ
After receiving the bad news, he started to mutter to himself about how unfair it all was.
Sau khi nhận tin dữ, anh ấy bắt đầu lẩm bẩm một mình về việc mọi chuyện thật bất công.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect