
chatter
EN - VI

chatternoun
C1
Unimportant talk or conversation.
Những cuộc nói chuyện hoặc đàm thoại có nội dung không quan trọng.
Nghĩa phổ thông:
Chuyện phiếm
Ví dụ
She found the endless chatter from her neighbors distracting.
Cô ấy thấy tiếng luyên thuyên không ngừng từ hàng xóm làm cô ấy xao nhãng.
Xem thêm
C1
Communication between people over the internet
Sự giao tiếp hoặc trao đổi thông tin giữa các cá nhân thông qua mạng internet.
Nghĩa phổ thông:
Giao tiếp trực tuyến
Ví dụ
The website had a lot of chatter about the new product.
Trang web có nhiều bàn tán về sản phẩm mới.
Xem thêm
C2
Quick, repeated noises made by some animals
Âm thanh nhanh và lặp đi lặp lại được phát ra bởi một số loài động vật.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng lích chích
Ví dụ
We listened to the squirrels' rapid chatter as they chased each other up the tree.
Chúng tôi lắng nghe tiếng sóc chí chóe khi chúng đuổi nhau lên cây.
Xem thêm
chatterverb(TALK/NOISE)
B2
To make quick, repeated noises, as animals do.
Phát ra những âm thanh nhanh và lặp đi lặp lại, thường giống tiếng động vật.
Ví dụ
The squirrel started to chatter loudly from the tree branch.
Con sóc bắt đầu rúc rích ồn ào từ cành cây.
Xem thêm
C1
To talk for a long time about unimportant things
Thực hiện hành vi trò chuyện liên tục trong một khoảng thời gian dài về những vấn đề không quan trọng.
Nghĩa phổ thông:
Nói chuyện phiếm
Ví dụ
She loved to chatter on the phone with her sister for hours every evening.
Mỗi tối, cô ấy thích tám chuyện qua điện thoại với em gái mình hàng giờ liền.
Xem thêm
chatterverb(TEETH)
C2
To describe teeth knocking together repeatedly because a person is very cold or afraid.
Diễn tả hành động răng va vào nhau lập cập liên tục, thường xảy ra khi một người bị quá lạnh hoặc sợ hãi.
Nghĩa phổ thông:
Răng lập cập
Ví dụ
Even with the warm coat, his teeth continued to chatter in the icy wind.
Mặc dù đã mặc áo khoác ấm áp, răng anh ấy vẫn cứ lập cập trong gió lạnh buốt.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


