bg header

confer

EN - VI
Definitions
Form and inflection

confer
verb
(TALK)

ipa us/kənˈfɜr/
[ Intransitive ]

To talk about a specific topic, usually to decide what to do

Thảo luận về một chủ đề cụ thể, thường nhằm mục đích đưa ra quyết định về hành động.
Nghĩa phổ thông:
Hội ý
Ví dụ
Before making a final announcement, the managers need to confer with their respective teams.
Trước khi đưa ra thông báo cuối cùng, các quản lý cần trao đổi với các đội nhóm tương ứng của mình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

confer
verb
(GIVE)

ipa us/kənˈfɜr/
[ Transitive ]

To officially give someone a title, award, or benefit

Chính thức trao tặng cho một người/cá nhân một tước hiệu, giải thưởng, hoặc quyền lợi.
Nghĩa phổ thông:
Trao tặng
Ví dụ
The academic institution plans to confer an honorary doctorate on the esteemed scientist.
Cơ sở giáo dục đó dự định trao tặng học vị tiến sĩ danh dự cho nhà khoa học đáng kính.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect