bg header

clunker

EN - VI
Definitions
Form and inflection

clunker
noun

ipa us/ˈklʌŋ·kər/

An old, broken-down vehicle or machine

Một phương tiện hoặc máy móc cũ kỹ, đã hỏng hóc hoặc hoạt động không hiệu quả.
Nghĩa phổ thông:
Đồ cũ nát
Ví dụ
They finally replaced their clunker of a truck because it couldn't reliably haul anything without stalling.
Cuối cùng họ cũng thay chiếc xe tải cà tàng của mình vì nó hay bị chết máy nên không thể chở hàng một cách ổn định.
Xem thêm

Something that is of very poor quality or completely fails.

Một thứ có chất lượng rất kém, hoặc hoàn toàn không thành công/thất bại.
Nghĩa phổ thông:
Đồ nát
Ví dụ
The company's latest marketing campaign turned out to be a clunker, yielding no positive results.
Chiến dịch tiếp thị mới nhất của công ty hóa ra lại đổ sông đổ biển.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect