
clunker
EN - VI

clunkernoun
C2
An old, broken-down vehicle or machine
Một phương tiện hoặc máy móc cũ kỹ, đã hỏng hóc hoặc hoạt động không hiệu quả.
Nghĩa phổ thông:
Đồ cũ nát
Ví dụ
They finally replaced their clunker of a truck because it couldn't reliably haul anything without stalling.
Cuối cùng họ cũng thay chiếc xe tải cà tàng của mình vì nó hay bị chết máy nên không thể chở hàng một cách ổn định.
Xem thêm
C2
Something that is of very poor quality or completely fails.
Một thứ có chất lượng rất kém, hoặc hoàn toàn không thành công/thất bại.
Nghĩa phổ thông:
Đồ nát
Ví dụ
The company's latest marketing campaign turned out to be a clunker , yielding no positive results.
Chiến dịch tiếp thị mới nhất của công ty hóa ra lại đổ sông đổ biển.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


