bg header

dud

EN - VI
Definitions
Form and inflection

dud
noun

ipa us/dʌd/

Something that is useless or broken

Một vật, thiết bị hoặc sản phẩm bị hỏng hóc, không hoạt động được hoặc trở nên vô dụng.
Nghĩa phổ thông:
Đồ hỏng
Ví dụ
The new toy quickly turned out to be a dud, breaking almost immediately after being taken out of the box.
Món đồ chơi mới nhanh chóng hóa ra là đồ bỏ đi, bị hỏng gần như ngay lập tức sau khi lấy ra khỏi hộp.
Xem thêm

dud
adjective

ipa us/dʌd/

Not working or having no value.

Không hoạt động đúng chức năng hoặc không có giá trị sử dụng.
Nghĩa phổ thông:
Vô dụng
Ví dụ
The dud battery meant the remote control would not respond.
Viên pin chết khiến chiếc điều khiển từ xa không hoạt động.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect