bg header

lemon

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

lemon
noun
(FRUIT)

ipa us/ˈlem·ən/
[ Countable ]
Xem thêm

A yellow, oval fruit with sour juice and thick skin, or the small tree it grows on.

Một loại trái cây màu vàng, hình bầu dục, có nước cốt chua và vỏ dày, hoặc cây nhỏ mà loại quả này mọc trên đó.
Nghĩa phổ thông:
Chanh
Ví dụ
She squeezed the lemon to get juice for her drink.
Cô ấy vắt chanh để lấy nước pha đồ uống.
Xem thêm
[ Uncountable ]

The liquid squeezed from a lemon fruit, or a drink made from this liquid.

Chất lỏng được vắt ra từ quả chanh, hoặc một loại đồ uống được pha chế từ chất lỏng này.
Nghĩa phổ thông:
Nước chanh
Ví dụ
The recipe called for fresh lemon to make the sauce tangy.
Công thức yêu cầu chanh tươi để làm nước sốt có vị chua thanh.
Xem thêm

lemon
noun
(COLOUR)

ipa us/ˈlem·ən/
[ Uncountable ]

A pale yellow colour

Một màu vàng nhạt.
Nghĩa phổ thông:
Vàng nhạt
Ví dụ
The artist mixed lemon with white to create a lighter shade.
Nghệ sĩ pha màu vàng chanh với màu trắng để tạo ra sắc độ nhạt hơn.
Xem thêm

lemon
noun
(STUPID THING/PERSON)

ipa us/ˈlem·ən/
[ Countable ]

Something that does not work

Một vật hoặc người bị lỗi, không hoạt động hiệu quả hoặc vô dụng.
Nghĩa phổ thông:
Đồ vô dụng
Ví dụ
The company quickly recalled the faulty product line after many customers reported receiving a lemon.
Công ty nhanh chóng thu hồi dòng sản phẩm bị lỗi sau khi nhiều khách hàng phản ánh nhận phải hàng dởm.
Xem thêm
[ Countable ]

A very silly person

Một người cực kỳ ngớ ngẩn.
Nghĩa phổ thông:
Đồ ngốc
Ví dụ
Don't be such a lemon; always double-check your work before submitting it.
Đừng ngớ ngẩn như thế; hãy luôn kiểm tra kỹ lại bài làm của mình trước khi nộp.
Xem thêm

lemon
adjective

ipa us/ˈlem·ən/

Of a pale yellow colour

Có màu vàng nhạt.
Nghĩa phổ thông:
Vàng nhạt
Ví dụ
Sunlight filtered through the curtains, casting a soft lemon glow across the room.
Ánh nắng lọt qua rèm cửa, phủ lên khắp căn phòng một ánh vàng chanh dịu nhẹ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect