
non-success
EN - VI

non-successnoun
C1
[ Uncountable ]
Not getting the results you wanted or hoped for.
Sự không đạt được các kết quả như mong đợi hoặc kỳ vọng.
Nghĩa phổ thông:
Không thành công
Ví dụ
The marketing campaign was a non-success because it did not reach the target audience.
Chiến dịch tiếp thị đã thất bại vì không tiếp cận được đối tượng mục tiêu.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C1
[ Countable ]
A failure to achieve a good outcome
Sự thất bại trong việc đạt được một kết quả tốt.
Nghĩa phổ thông:
Không thành công
Ví dụ
The team learned valuable lessons from the non-success of their first attempt.
Đội đã rút ra những bài học quý giá từ thất bại trong lần thử đầu tiên.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


