
lame duck
EN - VI

lame ducknoun(UNSUCCESSFUL)
C2
An unsuccessful person or thing
Một cá nhân hoặc một thực thể không thành công.
Nghĩa phổ thông:
Người/vật thất bại
Ví dụ
Without new ideas, the team’s latest proposal was a lame duck from the start.
Thiếu ý tưởng mới, đề xuất mới nhất của nhóm đã chết từ trong trứng nước.
Xem thêm
lame ducknoun(POLITICS)
C2
An elected official who has less power because the person who will replace them has already been chosen.
Một quan chức dân cử có quyền lực và tầm ảnh hưởng bị suy giảm bởi vì người kế nhiệm đã được bầu chọn hoặc chỉ định.
Ví dụ
As a lame duck , the assembly leader struggled to unite their party on important votes, losing much of their influence.
Là một người không còn thực quyền, lãnh đạo hội đồng đã chật vật trong việc đoàn kết đảng mình trong các cuộc bỏ phiếu quan trọng, khiến họ đánh mất phần lớn ảnh hưởng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


