bg header

genteel

EN - VI
Definitions
Form and inflection

genteel
adjective

ipa us/dʒenˈtiːl/

Typical of a high social class

Thuộc về hoặc thể hiện đặc điểm của tầng lớp xã hội thượng lưu.
Nghĩa phổ thông:
Quý phái
Ví dụ
He had a genteel way of speaking, never raising his voice or using coarse language.
Anh ấy có cách nói chuyện rất nhã nhặn, không bao giờ lên giọng hay dùng lời lẽ thô tục.
Xem thêm

Being very polite, gentle, or graceful

Có đặc điểm là rất lịch sự, nhẹ nhàng hoặc duyên dáng.
Nghĩa phổ thông:
Lịch thiệp
Ví dụ
The host greeted her guests with a genteel smile and a soft, welcoming voice.
Chủ nhà chào đón khách với nụ cười nhã nhặn và giọng nói nhẹ nhàng, ấm áp.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Calm and gentle

Mang tính chất điềm tĩnh và dịu dàng.
Ví dụ
The teahouse offered a genteel atmosphere, with quiet music and hushed conversations creating a peaceful setting.
Quán trà mang đến bầu không khí trang nhã, với nhạc dịu êm và những cuộc trò chuyện nhỏ nhẹ, tạo nên một không gian yên bình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect