bg header

concoct

EN - VI
Definitions
Form and inflection

concoct
verb

ipa us/kənˈkɑːkt/

To make something, usually food, by mixing different parts together, often in a new or unplanned way.

Chế biến hoặc sáng tạo ra một thứ gì đó, thường là thực phẩm hoặc đồ uống, bằng cách pha trộn các thành phần khác nhau, thường theo một phương pháp mới lạ hoặc ngẫu hứng.
Nghĩa phổ thông:
Pha chế
Ví dụ
She could always concoct a delicious meal from just a few basic items.
Cô ấy luôn có thể nấu được một bữa ăn ngon chỉ từ vài nguyên liệu cơ bản.
Xem thêm

To make up a story or reason to fool someone

Dựng lên một câu chuyện hoặc lý do nhằm mục đích lừa dối ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Bịa chuyện
Ví dụ
To avoid getting into trouble, the child quickly concocted a fantastic tale about what happened to the broken vase.
Để khỏi bị phạt, đứa bé nhanh nhảu dựng chuyện hoang đường về việc chiếc bình vỡ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect