bg header

misrepresent

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

misrepresent
verb

ipa us/ˌmɪs·rep·rɪˈzent/

To present an idea, opinion, or situation in a false or misleading way, often to get an advantage.

Trình bày hoặc diễn giải một ý tưởng, quan điểm, hoặc một tình huống theo cách sai lệch, không đúng sự thật, hoặc gây hiểu lầm, thường nhằm mục đích đạt được lợi thế.
Nghĩa phổ thông:
Xuyên tạc
Ví dụ
The advertisement tried to misrepresent the product's capabilities, making them seem more impressive than they were.
Quảng cáo đã cố gắng thổi phồng các tính năng của sản phẩm, khiến chúng trông ấn tượng hơn thực tế.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect