bg header

twist

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

twist
noun
(TURN)

ipa us/twɪst/
[ Countable ]

An act of twisting something

Hành động xoắn hoặc vặn một vật nào đó.
Ví dụ
With a firm twist of the key, he locked the drawer securely.
Với một cú xoay mạnh chìa khóa, anh ấy đã khóa ngăn kéo lại thật chắc chắn.
Xem thêm
[ Countable ]

A shape or piece of something that has been coiled or turned around itself.

Một hình thái hoặc phần của vật thể được cuộn hoặc xoắn lại quanh chính nó.
Nghĩa phổ thông:
Chỗ xoắn
Ví dụ
The baker made a delicious cinnamon twist for breakfast.
Người thợ làm bánh đã làm một chiếc bánh xoắn quế thơm ngon cho bữa sáng.
Xem thêm
[ Countable ]

A tight bend

Một khúc uốn cong hẹp và gấp.
Nghĩa phổ thông:
Khúc cua gấp
Ví dụ
The mountain path was full of twists, making the climb challenging.
Con đường núi ngoằn ngoèo, khiến việc leo núi trở nên khó khăn.
Xem thêm
[ Countable ]

A spin of the entire body done while a person is in the air, commonly seen in sports like diving or gymnastics.

Sự xoay tròn toàn bộ cơ thể được thực hiện khi một người đang ở trên không, thường thấy trong các môn thể thao như lặn hoặc thể dục dụng cụ.
Nghĩa phổ thông:
Xoay người
Ví dụ
The audience gasped as the diver executed a difficult backward twist mid-air.
Khán giả nín thở khi vận động viên nhảy cầu thực hiện một cú xoay người ngược có độ khó cao giữa không trung.
Xem thêm

twist
noun
(CHANGE)

ipa us/twɪst/
[ Countable ]

A change in how a situation develops.

Một sự thay đổi trong diễn biến của một tình huống.
Nghĩa phổ thông:
Bước ngoặt
Ví dụ
The detective's investigation took an unexpected twist when a new witness appeared.
Cuộc điều tra của thám tử có một bước ngoặt bất ngờ khi một nhân chứng mới xuất hiện.
Xem thêm
[ Countable ]

A complicated problem or series of events

Một vấn đề phức tạp hoặc một chuỗi các sự kiện.
Nghĩa phổ thông:
Cú ngoặt
Ví dụ
Just when they thought the project was simple, a sudden twist in the requirements appeared.
Khi họ cứ ngỡ dự án rất đơn giản, một biến động bất ngờ về yêu cầu đã phát sinh.
Xem thêm

twist
verb
(TURN)

ipa us/twɪst/
[ Transitive ]

To hurt a part of your body by quickly turning it.

Làm tổn thương một bộ phận cơ thể bằng cách xoay hoặc vặn nhanh.
Nghĩa phổ thông:
Làm trẹo
Ví dụ
He twisted his wrist while playing basketball.
Anh ấy bị trẹo cổ tay khi chơi bóng rổ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Intransitive ]
Xem thêm

To turn something, often many times, or to wrap one thing around another

Hành động xoay, vặn một vật thể, thường là nhiều lần, hoặc quấn một vật này quanh vật khác.
Nghĩa phổ thông:
Xoắn
Ví dụ
She began to twist the long wires together to make a strong cable.
Cô ấy bắt đầu xe những sợi dây dài lại với nhau để tạo thành một sợi cáp chắc chắn.
Xem thêm

twist
verb
(CHANGE)

ipa us/twɪst/
[ Transitive ]

To change information to make it sound like something else, usually to trick someone.

Thay đổi hoặc bóp méo thông tin để khiến nó mang một ý nghĩa khác, thường nhằm mục đích lừa gạt.
Nghĩa phổ thông:
Xuyên tạc
Ví dụ
The reporter was accused of twisting facts in his article to support a biased viewpoint.
Phóng viên bị cáo buộc bóp méo sự thật trong bài báo của mình để ủng hộ một quan điểm thiên vị.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect