bg header

delude

EN - VI
Definitions
Form and inflection

delude
verb

ipa us/dɪˈluːd/

To make someone think something untrue

Làm cho ai đó lầm tưởng hoặc tin vào điều không đúng sự thật.
Nghĩa phổ thông:
Lừa dối
Ví dụ
He tried to delude his friend into believing the old legend was real.
Anh ấy cố gắng đánh lừa bạn mình tin rằng truyền thuyết cũ là thật.
Xem thêm

delude
collocation

To believe something untrue, especially because you want it to be true.

Tin vào một điều gì đó không có thật hoặc sai sự thật, đặc biệt là vì bản thân mong muốn điều đó là đúng.
Nghĩa phổ thông:
Tự lừa dối bản thân
Ví dụ
She's deluding herself if she thinks she can pass the exam without studying.
Cô ấy đang tự đánh lừa mình nếu nghĩ rằng có thể đỗ kỳ thi mà không học.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect