bg header

lie

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

lie
noun

ipa us/laɪ/

A statement you make that you know is not true.

Một phát ngôn hoặc tuyên bố được đưa ra với chủ đích, mà người nói biết rõ là không đúng sự thật.
Nghĩa phổ thông:
Lời nói dối
Ví dụ
He tried to avoid trouble by telling a small lie about where he had been.
Anh ta cố gắng tránh rắc rối bằng cách nói dối nho nhỏ về việc mình đã đi đâu.
Xem thêm

lie
verb
(POSITION)

ipa us/laɪ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To be flat on a surface or move to be flat on a surface

Chỉ trạng thái nằm phẳng trên một bề mặt hoặc hành động di chuyển để nằm phẳng trên một bề mặt.
Nghĩa phổ thông:
Nằm
Ví dụ
The dog likes to lie by the warm fire.
Con chó thích nằm cạnh lò sưởi ấm áp.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To be in a particular place, position, or direction.

Nằm ở một vị trí, tư thế hoặc theo một hướng cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Nằm
Ví dụ
A small village lay hidden in the valley for centuries.
Một ngôi làng nhỏ đã nằm ẩn mình trong thung lũng suốt hàng thế kỷ.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To exist

Tồn tại
Ví dụ
True happiness often lies in simple moments.
Hạnh phúc đích thực thường nằm ở những khoảnh khắc giản dị.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

If a responsibility or decision lies with someone, it means they are responsible for it or must make it.

Nếu một trách nhiệm hoặc quyết định thuộc về một người, điều đó có nghĩa là người đó phải chịu trách nhiệm hoặc có nghĩa vụ đưa ra quyết định đó.
Nghĩa phổ thông:
Chịu trách nhiệm
Ví dụ
If the problem persists, the blame for inaction will lie with the oversight committee.
Nếu vấn đề tiếp diễn, lỗi về sự thiếu hành động sẽ đổ lên ủy ban giám sát.
Xem thêm

lie
verb
(SPEAK FALSELY)

ipa us/laɪ/
[ Intransitive ]

To say or write things that are false to trick someone.

Hành động cố ý phát ngôn hoặc ghi chép những thông tin không đúng sự thật với mục đích đánh lừa hoặc gây hiểu lầm cho người khác.
Nghĩa phổ thông:
Nói dối
Ví dụ
She decided to lie about her age to get into the concert.
Cô ấy quyết định nói dối tuổi để được vào buổi hòa nhạc.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect