bg header

fib

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

fib
noun

ipa us/fɪb/

A small lie that does not hurt anyone

Một lời nói dối không nghiêm trọng, thường không gây hại cho người khác.
Nghĩa phổ thông:
Lời nói dối vặt
Ví dụ
She told a tiny fib about her age to get into the movie at a cheaper price.
Cô ấy nói dối nho nhỏ về tuổi để được giảm giá vé xem phim.
Xem thêm

fib
verb

ipa us/fɪb/

To tell a small lie that causes no harm.

Nói một lời nói dối nhỏ, thường không gây ra bất kỳ tổn hại nào.
Nghĩa phổ thông:
Nói dối vặt
Ví dụ
When asked about the missing cookie, the child began to fib, blaming the family pet.
Khi được hỏi về chiếc bánh quy đã mất, đứa trẻ bắt đầu chối, đổ thừa cho thú cưng trong nhà.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect