bg header

drift

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

drift
noun
(MEANING)

ipa us/drɪft/
[ Countable ]

The general meaning without the details

Ý nghĩa tổng thể, không đi sâu vào chi tiết.
Nghĩa phổ thông:
Đại ý
Ví dụ
The opening paragraph gave a clear drift of the book's central theme.
Đoạn mở đầu đã thể hiện rõ chủ đề trung tâm của cuốn sách.
Xem thêm

drift
noun
(MOVEMENT)

ipa us/drɪft/
[ Countable ]

A pile of snow, sand, or other material, shaped by the wind.

Một khối hoặc đống tuyết, cát, hay vật liệu khác được gió thổi dồn lại và tạo hình.
Nghĩa phổ thông:
Đụn
Ví dụ
We cleared the large drift of autumn leaves that had piled up against the garage door.
Chúng tôi đã dọn sạch đống lá rụng lớn đã dồn lại ở cửa nhà để xe.
Xem thêm
[ Uncountable ]

A general movement or trend in a situation

Một xu hướng hoặc sự dịch chuyển tổng thể trong một tình huống hoặc bối cảnh.
Nghĩa phổ thông:
Xu hướng
Ví dụ
Over the past decade, there has been a significant drift in the type of skills employers seek.
Trong thập kỷ qua, đã có một sự chuyển dịch đáng kể trong yêu cầu về kỹ năng của các nhà tuyển dụng.
Xem thêm
[ Countable ]

A driving technique in car racing where the car's tires lose grip on the road, but the driver keeps control of the car's direction, often used for fast turns.

Một kỹ thuật lái xe trong đua ô tô, trong đó lốp xe mất độ bám trên mặt đường nhưng người lái vẫn duy trì kiểm soát hướng đi của xe, thường được sử dụng để thực hiện các cú vào cua tốc độ cao.
Nghĩa phổ thông:
Drift
Ví dụ
The driver initiated a controlled drift to navigate the tight hairpin turn.
Tay lái chủ động thực hiện cú drift có kiểm soát để vượt qua khúc cua tay áo hẹp.
Xem thêm

drift
verb

ipa us/drɪft/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To move slowly and without direction, often pushed by outside forces

Di chuyển chậm rãi và không có định hướng rõ ràng, thường là do bị tác động hoặc cuốn theo bởi các yếu tố/lực bên ngoài.
Nghĩa phổ thông:
Trôi dạt
Ví dụ
The log began to drift down the river with the current.
Cây gỗ bắt đầu trôi xuôi theo dòng sông.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Intransitive ]
Xem thêm

To use a driving method where the car's tires lose grip on the ground but the driver still guides the car's direction, especially when turning fast.

Áp dụng một phương pháp lái xe trong đó lốp xe mất độ bám trên mặt đường nhưng người lái vẫn duy trì kiểm soát hướng đi của xe, đặc biệt là khi thực hiện các cú rẽ hoặc vào cua ở tốc độ cao.
Nghĩa phổ thông:
Đánh lái trượt
Ví dụ
Spectators cheered as the sports car began to drift around the bend, smoke rising from its tires.
Khán giả reo hò khi chiếc xe thể thao bắt đầu đánh lái trượt quanh khúc cua, khói bốc lên từ lốp xe.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect