bg header

dampen

EN - VI
Definitions
Form and inflection

dampen
verb
(MAKE WET)

ipa us/ˈdæm·pən/

To make something slightly wet

Làm cho một vật thể trở nên hơi ẩm.
Nghĩa phổ thông:
Làm ẩm
Ví dụ
The morning dew had dampened the grass, making it glisten in the sun.
Sương sớm đã làm ướt cỏ, khiến nó long lanh dưới nắng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

dampen
verb
(FEELINGS)

ipa us/ˈdæm·pən/

To make a feeling, especially excitement or joy, less strong.

Làm giảm đi hoặc làm suy yếu cường độ của một cảm xúc, đặc biệt là sự phấn khích hoặc niềm vui.
Nghĩa phổ thông:
Làm giảm bớt
Ví dụ
The constant delays at the airport started to dampen the travelers' enthusiasm for their trip.
Sự chậm trễ liên tục tại sân bay đã bắt đầu làm vơi đi sự hào hứng của du khách dành cho chuyến đi của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect