bg header

douse

EN - VI
Definitions
Form and inflection

douse
verb

ipa us/daʊs/

To pour a lot of liquid over something or someone to make it very wet

Hành động đổ hoặc dội một lượng lớn chất lỏng lên một vật thể hoặc một người, nhằm mục đích làm cho vật thể/người đó trở nên ướt đẫm hoặc ướt sũng.
Nghĩa phổ thông:
Dội
Ví dụ
She managed to douse herself in the muddy puddle after tripping on the uneven path.
Cô ấy không may ngã ùm xuống vũng bùn lầy sau khi vấp phải con đường gồ ghề, khiến toàn thân ướt sũng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

To put out a fire or light, often by pouring water on it or covering it.

Dập tắt một đám cháy hoặc một nguồn sáng, thường bằng cách đổ nước lên hoặc che phủ nó.
Nghĩa phổ thông:
Dội nước dập tắt
Ví dụ
Before going to bed, she made sure to douse all the lamps and candles in the living room.
Trước khi đi ngủ, cô ấy đảm bảo đã tắt hết đèn và nến trong phòng khách.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect