bg header

drench

EN - VI
Definitions
Form and inflection

drench
verb

ipa us/drentʃ/

To make someone or something extremely wet

Khiến ai đó hoặc vật gì đó trở nên ướt đẫm hoàn toàn.
Nghĩa phổ thông:
Làm ướt sũng
Ví dụ
She accidentally dropped the bucket of water, which drenched the entire kitchen floor.
Cô ấy vô tình làm rơi xô nước, khiến nước lênh láng khắp sàn bếp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

To fill something completely with a quality or feeling

Làm cho một thứ gì đó hoàn toàn thấm đẫm hoặc tràn ngập một phẩm chất hay cảm xúc.
Nghĩa phổ thông:
Tràn ngập
Ví dụ
The painting was drenched in vibrant colors, making it stand out.
Bức tranh ngập tràn màu sắc rực rỡ, khiến nó trở nên nổi bật.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect