bg header

hydrate

EN - VI
Definitions
Form and inflection

hydrate
noun

ipa us/ˈhaɪ·dreɪt/

A chemical that contains water

Một chất hóa học có chứa nước.
Nghĩa phổ thông:
Chất ngậm nước
Ví dụ
The geologist examined the mineral, identifying it as a hydrate due to its crystalline structure.
Nhà địa chất đã kiểm tra khoáng vật, xác định đó là một chất ngậm nước nhờ cấu trúc tinh thể của nó.
Xem thêm

hydrate
verb

ipa us/ˈhaɪ·dreɪt/

To help a body absorb water or other liquid

Hỗ trợ cơ thể hấp thụ nước hoặc các chất lỏng khác.
Nghĩa phổ thông:
Cấp nước
Ví dụ
After the long run, she drank several glasses of water to hydrate her tired body.
Sau buổi chạy dài, cô ấy uống vài cốc nước để bù nước cho cơ thể mệt mỏi.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect