
hydrate
EN - VI

hydratenoun
C1
A chemical that contains water
Một chất hóa học có chứa nước.
Nghĩa phổ thông:
Chất ngậm nước
Ví dụ
The geologist examined the mineral, identifying it as a hydrate due to its crystalline structure.
Nhà địa chất đã kiểm tra khoáng vật, xác định đó là một chất ngậm nước nhờ cấu trúc tinh thể của nó.
Xem thêm
hydrateverb
C1
To help a body absorb water or other liquid
Hỗ trợ cơ thể hấp thụ nước hoặc các chất lỏng khác.
Nghĩa phổ thông:
Cấp nước
Ví dụ
After the long run, she drank several glasses of water to hydrate her tired body.
Sau buổi chạy dài, cô ấy uống vài cốc nước để bù nước cho cơ thể mệt mỏi.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


