
saturate
EN - VI

saturatenoun
C1
A saturated fat specialized
Một loại chất béo bão hòa có đặc tính chuyên biệt.
Ví dụ
Compared to vegetable oils, animal fats typically contain more saturate .
So với dầu thực vật, mỡ động vật thường chứa nhiều chất béo bão hòa hơn.
Xem thêm
saturateverb(MAKE WET)
C1
[ Transitive ]
To make something or someone soaked through
Làm cho một vật thể hoặc một đối tượng nào đó bị thấm đẫm hoàn toàn.
Nghĩa phổ thông:
Làm ướt sũng
Ví dụ
The heavy rain saturated the ground, turning it into mud.
Mưa lớn làm đất nhão nhoét thành bùn.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
saturateverb(FILL)
C2
[ Transitive ]
To fill something or a place completely until it cannot hold any more.
Làm cho một vật thể hoặc một không gian được lấp đầy hoàn toàn đến mức không thể chứa thêm bất cứ thứ gì nữa.
Nghĩa phổ thông:
Bão hòa
Ví dụ
The sponge quickly saturated with water, dripping from every side.
Miếng bọt biển nhanh chóng no nước, rỏ nước từ khắp mọi phía.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


