bg header

saturate

EN - VI
Definitions
Form and inflection

saturate
noun

ipa us/ˈsætʃ·ə·rət/

A saturated fat specialized

Một loại chất béo bão hòa có đặc tính chuyên biệt.
Ví dụ
Compared to vegetable oils, animal fats typically contain more saturate.
So với dầu thực vật, mỡ động vật thường chứa nhiều chất béo bão hòa hơn.
Xem thêm

saturate
verb
(MAKE WET)

ipa us/ˈsætʃ·ər·eɪt/
[ Transitive ]

To make something or someone soaked through

Làm cho một vật thể hoặc một đối tượng nào đó bị thấm đẫm hoàn toàn.
Nghĩa phổ thông:
Làm ướt sũng
Ví dụ
The heavy rain saturated the ground, turning it into mud.
Mưa lớn làm đất nhão nhoét thành bùn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

saturate
verb
(FILL)

ipa us/ˈsætʃ·ər·eɪt/
[ Transitive ]

To fill something or a place completely until it cannot hold any more.

Làm cho một vật thể hoặc một không gian được lấp đầy hoàn toàn đến mức không thể chứa thêm bất cứ thứ gì nữa.
Nghĩa phổ thông:
Bão hòa
Ví dụ
The sponge quickly saturated with water, dripping from every side.
Miếng bọt biển nhanh chóng no nước, rỏ nước từ khắp mọi phía.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect