bg header

rehydrate

EN - VI
Definitions
Form and inflection

rehydrate
verb

ipa us/ˌriːˈhaɪ·dreɪt/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To drink or give liquids to put enough water back into a body.

Uống hoặc cung cấp chất lỏng để phục hồi lượng nước đã mất cho cơ thể.
Nghĩa phổ thông:
Bù nước
Ví dụ
The veterinarian gave the sick puppy an iv drip to rehydrate it quickly.
Bác sĩ thú y đã truyền dịch cho chú chó con bị bệnh để bù nước nhanh chóng cho nó.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
[ Transitive ]

To make something that is dry or has lost water absorb water.

Làm cho một vật thể hoặc vật chất đã bị khô hoặc mất nước hấp thụ lại nước.
Nghĩa phổ thông:
Bù nước
Ví dụ
You can rehydrate the dehydrated vegetables by soaking them in warm water for a few minutes.
Bạn có thể ngâm rau củ sấy khô vào nước ấm vài phút để chúng mềm ra.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect