bg header

depressed

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

depressed
adjective
(SAD)

ipa us/dɪˈprest/

Unhappy and without hope

Trong trạng thái buồn bã sâu sắc và tuyệt vọng.
Nghĩa phổ thông:
Tuyệt vọng
Ví dụ
His friend looked quite depressed after hearing the bad news.
Bạn anh ấy trông khá suy sụp sau khi nghe tin dữ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

depressed
adjective
(REDUCED)

ipa us/dɪˈprest/

Having very little money, jobs, or business activity

Đặc trưng bởi tình trạng thiếu hụt nghiêm trọng về tiền bạc, việc làm hoặc hoạt động kinh doanh.
Nghĩa phổ thông:
Suy thoái
Ví dụ
It is difficult to find work in a depressed job market.
Rất khó tìm việc trong thị trường lao động ảm đạm.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect