
devastated
EN - VI

devastatedadjective(DESTROYED)
C1
Completely destroyed
Bị tàn phá hoàn toàn
Nghĩa phổ thông:
Tan nát
Ví dụ
The old building looked devastated after the earthquake.
Tòa nhà cũ trông đổ nát sau trận động đất.
Xem thêm
devastatedadjective(VERY UPSET)
C1
Very shocked and upset
Trong tình trạng tinh thần bị sốc nặng nề và suy sụp sâu sắc.
Nghĩa phổ thông:
Suy sụp
Ví dụ
She was utterly devastated when her cherished old diary was accidentally thrown away.
Cô ấy tan nát cõi lòng khi cuốn nhật ký cũ thân yêu bị vứt nhầm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


