bg header

devastated

EN - VI
Definitions
Form and inflection

devastated
adjective
(DESTROYED)

ipa us/ˈdev·ə·steɪ·ɾɪd/

Completely destroyed

Bị tàn phá hoàn toàn
Nghĩa phổ thông:
Tan nát
Ví dụ
The old building looked devastated after the earthquake.
Tòa nhà cũ trông đổ nát sau trận động đất.
Xem thêm

devastated
adjective
(VERY UPSET)

ipa us/ˈdev·ə·steɪ·ɾɪd/

Very shocked and upset

Trong tình trạng tinh thần bị sốc nặng nề và suy sụp sâu sắc.
Nghĩa phổ thông:
Suy sụp
Ví dụ
She was utterly devastated when her cherished old diary was accidentally thrown away.
Cô ấy tan nát cõi lòng khi cuốn nhật ký cũ thân yêu bị vứt nhầm.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect